kém ăn

kém ăn

Dạo này tôi cảm thấy kém ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn ít hơn bình thường, không ngon miệng: "kém ăn" chỉ trạng thái cơ thể giảm cảm giác thèm ăn, dẫn đến việc tiêu thụ thức ăn ít hơn so với nhu cầu hoặc thói quen thông thường.
    • Thiếu chất lượng trong việc ăn uống: có thể ám chỉ sự yếu kém về khả năng ăn, thường đi kèm với các vấn đề sức khỏe hoặc tâm lý.
dụ sử dụng
  • (Gần đây tôi ăn ít đi do bị bệnh.)
  • (Đứa trẻ ăn rất ít, người mẹ phải cố gắng cho ăn nhiều hơn.)
  • (Người cao tuổi thường cảm giác thèm ăn giảm dần theo tuổi tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kém ăn kém ngủ": thành ngữ chỉ trạng thái sức khỏe suy giảm, ăn uống ngủ nghỉ đều không tốt.

    • Anh ấy lo lắng chuyện nhà cửa đến nỗi kém ăn kém ngủ. (Anh ấy lo lắng ăn không ngon, ngủ không yên.)
  • "bệnh kém ăn": tình trạng bệnh gây mất cảm giác thèm ăn.

    • Bác sĩ chẩn đoán ấy mắc chứng kém ăn thần kinh. (Bác sĩ xác định ấy bị rối loạn ăn uống do tâm lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn kém (tính từ): ăn ít, không ngon miệngcấu trúc tương tự "kém ăn" nhưng thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Cháu ăn kém quá, mẹ phải cho uống thuốc bổ. (Đứa trẻ ăn ít quá, người mẹ phải cho uống thuốc bổ sung.)
  • Chán ăn (tính từ): mất hứng thú với việc ăn, thường do tâm lýmức độ nặng hơn "kém ăn".

    • Sau sốc, ấy hoàn toàn chán ăn. (Sau sốc, ấy không muốn ăn cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Biếng ăn: ăn ít, không muốn ănthường dùng cho trẻ em.
  • Mất ngon miệng: không cảm giác ngon khi ăn.
  • Sút cân: giảm cân do ăn íthậu quả của "kém ăn".
Thành ngữ liên quan
  • Ăn như mèo: ăn rất ít, chỉ nhấm nhápso sánh với "kém ăn".

    • ăn như mèo, cả bữa chỉ được vài hạt cơm. ( ăn rất ít, cả bữa chỉ ăn vài hạt cơm.)
  • Bỏ bữa: không ăn một bữa nào đócó thể hậu quả của "kém ăn".

    • kém ăn, ấy thường bỏ bữa sáng. ( ăn ít, ấy thường không ăn sáng.)